Cách tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

Để tính thuế thu nhập cá nhân cần xác định Thu nhập tính thuế và tính:

 

THUẾ TNCN  =  Thu nhập tính thuế    X   Thuế suất (%)

 

  • Thu nhập tính thuế xác định như sau:

+ Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công là tổng thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Luật Thuế TNCN, trừ các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc, quỹ hưu trí tự nguyện, các khoản giảm trừ quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật Thuế TNCN;

+ Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng là thu nhập chịu thuế quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 của Luật Thuế TNCN.

 

  • Thuế suất xác định như sau:

+ Thuế suất đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công là:

Bậc thuế

Phần thu nhập tính thuế/năm

(triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng

(triệu đồng)

Thuế

suất (%)

1

2

3

4

5

6

7

Đến 60

Trên 60 đến 120

Trên 120 đến 216

Trên 216 đến 384

Trên 384 đến 624

Trên 624 đến 960

Trên 960

Đến 5

Trên 5 đến 10

Trên 10 đến 18

Trên 18 đến 32

Trên 32 đến 52

Trên 52 đến 80

Trên 80

5

10

15

20

25

30

35

 

+ Thuế suất đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng

Thu nhập tính thuế

Thuế suất (%)

a) Thu nhập từ đầu tư vốn

b) Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

c) Thu nhập từ trúng thưởng

d) Thu nhập từ thừa kế, quà tặng

đ) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này

Thu nhập chuyển nhượng từ chứng khoán quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật này

e) Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này


5

5

10

10

20

0,1

 

25


2

Có thể bạn quan tâm

CÁC CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN CỦA CHÚNG TÔI

luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn

Luật sư An
Luật sư An
Tư vấn ngay 0972 292 377
Luật sư Minh
Luật sư Minh
Tư vấn ngay 0981 219 117